deposit account

Học thuật
Thân thiện
deposit account

A customer opens a deposit account at the bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài khoản ký thác: Một loại tài khoản ngân hàng, thường tài khoản tiết kiệm, trong đó tiền gửi được giữ trong một kỳ hạn cố định hoặc việc rút tiền chỉ có thể thực hiện sau khi thông báo trước cho ngân hàng, nếu không có thể bị mất lãi suất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I opened a deposit account to save for a house. (Tôi đã mở một tài khoản ký thác để tiết kiệm mua nhà.)
    • The interest rate on this deposit account is higher than a regular savings account. (Lãi suất của tài khoản ký thác này cao hơn tài khoản tiết kiệm thông thường.)
    • You must give 30 days' notice to withdraw money from this deposit account. (Bạn phải thông báo trước 30 ngày để rút tiền từ tài khoản ký thác này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fixed-term deposit account": Tài khoản ký thác kỳ hạn cố định.

    • He put his bonus into a fixed-term deposit account for one year. (Anh ấy gửi tiền thưởng vào một tài khoản ký thác kỳ hạn cố định một năm.)
  • "Notice deposit account": Tài khoản ký thác yêu cầu thông báo trước khi rút.

    • With a notice deposit account, you cannot access your money immediately. (Với tài khoản ký thác yêu cầu thông báo, bạn không thể tiếp cận tiền của mình ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Savings account (n): Tài khoản tiết kiệm (thường linh hoạt hơn về việc rút tiền).
  • Current account / Checking account (n): Tài khoản vãng lai, tài khoản thanh toán (dùng cho giao dịch hàng ngày).
  • Time deposit (n): Tiền gửi kỳ hạn (chỉ khoản tiền gửi, không phải tài khoản).
Từ đồng nghĩa
  • Savings account: Tài khoản tiết kiệm (nghĩa rộng, có thể bao gồm deposit account).
  • Term deposit: Tiền gửi kỳ hạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được sử dụng trực tiếp với "deposit account" đây danh từ ghép. Các động từ thường đi kèm "open", "have", "close", "withdraw from").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "deposit account").

deposit account

A customer opens a deposit account at the bank.

Noun
  1. tài khoản ký thác